SELF ESTEEM LÀ GÌ

  -  

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ ceds.edu.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.




Bạn đang xem: Self esteem là gì

Studies have reported elevated self-esteem following successful treatment and lowered self-esteem following treatment failure.
Assimilation refers to strategies aimed at optimizing resources, or compensating for losses or declines in domains that are central to the individual"s self-esteem and identity.
Neither relationship was mediated by self-esteem, although there was a weak association of lower self-esteem with greater depression and better insight.
That making art in a collaborative environment can contribute to social and personal development, concentration, intellectual skills, self-esteem and promote social cohesion is self-evident.
Alternatively, it may be that singing training raises children"s self-esteem and feelings of self-worthiness.
At all times their "expert" status was emphasised to keep self-esteem as high as possible and maximise response levels.
This resulted in higher self-esteem when approaching the task and a sense of importance that their opinions and their choices mattered.
Consider another hypothetical world in which many but not all parents of cloned children undermine their self-esteem.
Such adolescents then tend to reject or attack the conventional value system of society in order to increase their self-esteem.
One value of anticipatory negotiations is that they give the other person opportunities to have a say, thus protecting their self-esteem.
The findings were divided into five sections: voice quality ratings; learning and behavioural difficulties; vocal identity; self-esteem and self-worth; and psychological impact of singing.
When depression breeds contempt : reassurance seeking, self-esteem, and rejection of depressed college students by their roommates.


Xem thêm: Top 3 Mẫu Tóm Tắt Bài Chuyện Cũ Trong Phủ Chúa Trịnh, Chuyện Cũ Trong Phủ Chúa Trịnh

That is, depressive affect does not increase with greater young-adult work stressors; and self-esteem and self-efficacy do not diminish.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên ceds.edu.vn ceds.edu.vn hoặc của ceds.edu.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập ceds.edu.vn English ceds.edu.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt


Xem thêm: Bí Kíp Hướng Dẫn Chơi Võ Lâm Truyền Kỳ 1 Mobile Vng, Võ Lâm Truyền Kỳ Mobile

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語