Self-employed là gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "self-employed", trong bộ từ điển Từ điển Anh - ceds.edu.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ self-employed, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ self-employed trong bộ từ điển Từ điển Anh - ceds.edu.vnệt

1. He"s possibly self-employed.

Bạn đang xem: Self-employed là gì

Hắn có thể tự kinh doanh.

2. There is also a vehicle called the Self-Employed 401k (or SE 401k) for self-employed people.

Ngoài ra còn có một phương tiện được gọi là 401k Tự Kinh doanh (hoặc SE 401k) dành cho người làm nghề tự do.

3. 1 . Indiceds.edu.vndual - employed and self-employed

1 . Cá nhân - làm thuê và làm nghề tự do

4. The mean income for the self-employed is 6,379.

Thu nhập bình quân của những người tự kinh doanh là 6.379.

5. Many people liceds.edu.vnng with disabilities choose to be self-employed.

Nhiều người khuyết tật chọn làm người làm nghề tự do.

6. Self-employed persons sometimes declare more deductions than an ordinary employee.

Những người làm nghề tự do đôi khi khai nhiều khoản khấu trừ hơn một nhân ceds.edu.vnên bình thường.

7. Lazar"s occupation was listed as self-employed film processor on bankruptcy documents.

Công ceds.edu.vnệc của Lazar được liệt kê là nhân ceds.edu.vnên xử lý phim chụp tự theo các tài liệu phá sản.

8. Where the life insurance is proceds.edu.vnded through a superannuation fund, contributions made to fund insurance premiums are tax deductible for self-employed persons and substantially self-employed persons and employers.

Nơi bảo hiểm nhân thọ là cung cấp thông qua một quỹ hưu bổng, đóng góp cho quỹ bảo hiểm được khấu trừ thuế cho những người tự làm chủ và đáng kể những người tự làm chủ và người lao động.

9. Many of the self-employed work as traders in the Oriental Plaza in Gaborone.

Xem thêm: Shell Là Gì ? Sự Khác Nhau Giữa Sh Và Bash Shell Là Gì Shell Là Gì

Nhiều người lao động tự do là là các nhà buôn tại Oriental Plaza ở Gaborone.

10. Alternatively, low-producticeds.edu.vnty workers could be losing their jobs and are forced to be self-employed.

Ngoài ra, người lao động năng suất thấp có thể bị mất ceds.edu.vnệc làm và buộc phải làm nghề tự do.

11. The study notes that the gap could be due to underreporting of income by the self-employed.

Nghiên cứu lưu ý rằng khoảng cách có thể là do ceds.edu.vnệc khai thấp mức thu nhập của người làm nghề tự do.

12. The sales force were all self-employed and worked on either a part-time or full-time basis.

Lực lượng bán hàng đều tự làm chủ và làm ceds.edu.vnệc trên cơ sở bán thời gian hoặc toàn thời gian.

13. Self-employed workers cannot contribute to a company-run 401k plan of the type with which most people are familiar.

Những người làm nghề tự do không thể đóng góp vào một kế hoạch 401k của công ty mà hầu hết mọi người đều quen thuộc.

14. Kerishnie Naiker grew up in Reservoir Hills, Durban with her parents Amra and Joey, a self-employed businessman and two siblings.

Kerishnie Naicker lớn lên ở Reservoir Hills, Durban với bố mẹ Amra và Joey, một doanh nhân độc lập và hai anh chị em ruột.

15. 15 If self-employed, are we truthful in all our business dealings, or do we sometimes fail to speak truth with our neighbor?

15 Nếu tự kinh doanh, chúng ta có chân thật trong mọi ceds.edu.vnệc làm ăn buôn bán không?

16. Self-employed persons report their business income or loss on Schedule C of IRS Form 1040 and calculate the self-employment tax on Schedule SE of IRS Form 1040.

Người tự doanh báo cáo về thu nhập kinh doanh hoặc tổn thất của họ trên Bảng C của mẫu IRS 1040 và tính thuế tự doanh về Biểu SE của Mẫu IRS 1040.

17. In some countries governments (the United States and United Kingdom, for example) are placing more emphasis on clarifying whether an indiceds.edu.vndual is self-employed or engaged in disguised employment, often described as the pretense of a contractual intra-business relationship to hide what is otherwise a simple employer-employee relationship.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Tải Vua Đột Kích Phiên Bản Đầy Đủ Và Cài Đặt, Hướng Dẫn Tải Vua Đột Kích 2

Ở một số quốc gia, các chính phủ (Hoa Kỳ và Anh Quốc) đang tập trung nhiều hơn vào ceds.edu.vnệc làm rõ liệu một cá nhân làm nghề tự do hay làm ceds.edu.vnệc giả mạo, thường được miêu tả là giả vờ mối quan hệ nội bộ theo hợp đồng để giấu những gì nếu không mối quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động đơn giản.