Ribbon Là Gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Ribbon là gì

*
*
*

ribbon
*

ribbon /"ribən/ danh từ ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) riband) dải, băng, ruy băngtypewriter ribbon: ruy băng máy chữ mảnh dài, mảnhtorn to ribbons: bị xé tơi ra từng mảnh dài dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...) (số nhiều) dây cươngto handle (take) the ribbons: cầm cương, điều khiển, chỉ huyribbon buildingribbon development sự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn ra ngoài thành phố ngoại động từ tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng xé tơi ra từng mảnh
băngcarbon ribbon: ruy băng cácboncarbon ribbon: ruy băng carboncarbon ribbon: ruy băng thancarbon ribbon supply indicator: bộ chỉ báo cấp băng mựccloth ribbon: băng vảicolor ribbon: băng mực màufabric ribbon: băng vảifilm ribbon: băng màng mỏngink ribbon: ruy băng mựcink ribbon: băng mựcinked ribbon: ruy băng tẩm mựcinked ribbon: băng mựcinked ribbon: ruy băng mựconce-only ribbon: ruy băng dùng một lầnprint ribbon: băng mực inribbon cable: cáp dẹp, cáp băngribbon cable: cáp băngribbon cable: cáp ruy băngribbon cartridge: ruy băng mựcribbon cellular radiator: bộ tản nhiệt có ô băngribbon conductor: dây dẫn kiểu băngribbon conveyor: băng tải đairibbon filament lamp: đèn băngribbon foundation: móng băngribbon glazing: băng cửa kínhribbon guide: bộ phận dẫn hướng băng (máy ghi)ribbon ice: đá dạng băngribbon ice generator (maker): máy đá dạng băngribbon ice making plant: trạm nước đá dạng băngribbon loudspeaker: loa băngribbon machine: máy tạo băngribbon microphone: micrô băngribbon microphone: máy vi âm băngribbon rails: ray băngribbon structure: kết cấu kiểu băngtungsten ribbon lamp: đèn băngtwo-color ribbon: băng hai màu mựctwo-color ribbon: ruy băng hai màubăng đobăng mựccarbon ribbon supply indicator: bộ chỉ báo cấp băng mựccolor ribbon: băng mực màuink ribbon: ruy băng mựcinked ribbon: ruy băng mựcprint ribbon: băng mực inribbon cartridge: ruy băng mựcbăng nhỏbăng truyềndảicarbon ribbon: dải carbonribbon burner: đèn dảiribbon gneiss: gơnai dạng dảiribbon ice: đá dạng dảiribbon ice generator: máy làm (nước) đá dạng dảiribbon ice maker: máy làm (nước) đá dạng dảiribbon ice making plant: thiết bị máy làm (nước) đá dạng dảiribbon injection: sự tiêm nhập dạng dảiribbon structure: kết cấu kiểu dảiribbon structure: cấu tạo dảiribbon windows: cửa sổ dảidải nhỏđai truyềnruy băng mựcruy băng tẩm mựcthước cuộnLĩnh vực: toán & tinruy băng, băng mựcLĩnh vực: xây dựngthanh gỗ mỏng, dàiGiải thích EN: A horizontal wood piece nailed into studs to support the ends of floor joists..Giải thích VN: Một thanh gỗ nằm ngang được gắn vào cột bằng đinh để đỡ một đầu của cấu trúc dầm sàn nhà.band ribbon belt sawcưa dâyribbon cablecáp dẹtribbon carriagehộp ruy-băngribbon cartridgehộp ruy-băngribbon cellular radiatorbộ tản nhiệt có cánhribbon cellular radiator corethân bình hình tổ ongribbon checked irrigationtưới theo bờ khoanh vùngribbon conductordây dẫn dẹtcuộn băng chữcuộn băng máy chữdải ruy băngribbon cartridgebăng mựcsoap ribbonbăng xà phòngtypewriter ribbonbăng mực máy chữ
*

*



Xem thêm: Nhân Viên Tổng Vụ Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Tổng Vụ Trong Tiếng Anh

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ribbon

Từ điển WordNet


n.

notion consisting of a narrow strip of fine material used for trimming


Xem thêm: Bảng Ngọc Bổ Trợ Ahri Mùa 11 Lol, Hướng Dẫn Ahri Mua 11 Lol

English Synonym and Antonym Dictionary

ribbonssyn.: decoration laurel wreath medal medallion palm thread typewriter ribbon