Return Là Gì

  -  

Trong bài học này, ceds.edu.vn sẽ hướng dẫn các bạncách chia động từ Return đúng cách. Bạn học cần nắm được V1, V2, V3 của Return, các dạng thức và cách chia trong 13 thì cùng 1 số cấu trúc câu thông dụng.

Bạn đang xem: Return là gì


*

10 triệu++ trẻ em tại 108 nước đã giỏi tiếng Anh như người bản xứ & phát triển ngôn ngữ vượt bậc qua các app của ceds.edu.vn

Đăng ký ngay để được ceds.edu.vn tư vấn sản phẩm phù hợp cho con.


Return - Ý nghĩa và cách dùng

V1, V2, V3 của Return

Return là động từ thường, dưới đây là những trường hợp sử dụng động từ Return:


V1

(Infinitive - động từ nguyên thể)

V2

(Simple past - động từ quá khứ)

V3

(Past participle - quá khứ phân từ)

To return

Returned

Returned


Cách phát âm Return (US/ UK)

RETURN (v) - returned, returned

(UK): /rɪˈtɜːn/

(US): /rɪˈtɝːn/

Nghĩa của từ Return

Từ Return có thể là danh từ hoặc động từ với các ý nghĩa khác nhau.

Khi là danh từ, Return có nghĩa là:

1. sự trở lại, sự trở về.

VD: She bought a return ticket. (Cô ấy mua một vé khứ hồi).

2. sự thưởng, sự đền đáp, trao đổi.

VD: In return for her kindness, I gave her a gift. (Để đền đáp lại lòng tốt của cô ấy, tôi tặng cô ấy một món quà).

3. lợi nhuận nhận được từ một khoản đầu tư.

VD: The return on the money I invest is high. (Tiền lời tôi nhận được từ đầu tư cao).

Khi là động từ, Return có nghĩa là:

1. trở về, trở lại.

VD: We return home after working. (Chúng tôi trở về nhà sau khi làm việc).

2. trả lại, hoàn lại.

VD: I returned him the book. (Tôi trả lại anh ấy quyển sách).

Xem thêm: Những ứng dụng cập nhật tỷ số trực tiếp bóng đá

3. gửi trả.

4. bầu cử đại biểu vào quốc hội.

5. để lại chỗ cũ.

VD: He returns a book to the shelf. (Anh ấy để cuốn sách vào chỗ cũ trên giá).

Ý nghĩa của Return + Giới từ

return to: quay lại trạng thái chủ đề hoặc trạng thái đã được đề cập trước đó.

Ví dụ: Every people welcomed him return to the office. (Mọi người đều chào mừng anh ấy trở lại văn phòng) hoặc She returned to tell the same story after every 2 days. (Cô ấy lại quay về kể cùng một câu chuyện cứ sau 2 ngày).

Cách chia Return theo các dạng thức

Trong tiếng Anh, cách chia động từ Return khá đơn giản. Bạn hãy nhớ 3 dạng thức trong bảng sau và có thể ứng dụng chúng vào bất kỳ thì nào:


Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

to return

I want to return to the USA.

Bare_V

Nguyên thể

return

We return home after studying.

Gerund

Danh động từ

returning

They are returning home after a hard working day.

Past Participle

Phân từ II

returned

He has returned to his hometown for 6 years.


Cách chia động từ Return trong tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Return trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Return” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Xem thêm: Tải Trò Chơi Nối Hoa Quả - Tải Game Nối Trái Cây Về Điện Thoại

Chú thích:

HT: Thì hiện tại

QK: Thì quá khứ

TL: Thì tương lai

HTTD: Hoàn thành tiếp diễn


ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

return

return

returns

return

return

return

HT tiếp diễn

am returning

are returning

is returning

are returning

are returning

are returning

HT hoàn thành

have returned

have returned

has returned

have returned

have returned

have returned

HT HTTD

have been returning

have been returning

has been returning

have been returning

have been returning

have been returning

QK đơn

returned

returned

returned

returned

returned

returned

QK tiếp diễn

was returning

were returning

was returning

were returning

were returning

were returning

QK hoàn thành

had returned

had returned

had returned

had returned

had returned

had returned

QK HTTD

had been returning

had been returning

had been returning

had been returning

had been returning

had been returning

TL đơn

will return

will return

will return

will return

will return

will return

TL gần

am going to return

are going to return

is going to return

are going to return

are going to return

are going to return

TL tiếp diễn

will be returning

will be returning

will be returning

will be returning

will be returning

will be returning

TL hoàn thành

will have returned

will have returned

will have returned

will have returned

will have returned

will have returned

TL HTTD

will have been returning

will have been returning

will have been returning

will have been returning

will have been returning

will have been returning


Cách chia động từ Return trong cấu trúc câu đặc biệt


ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would return

would return

would return

would return

would return

would return

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be

returned

would be

returned

would be

returned

would be

returned

would be

returned

would be

returned

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

returned

would have

returned

would have

returned

would have

returned

would have

returned

would have

returned

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been reaturning

would have

been reaturning

would have

been reaturning

would have

been reaturning

would have

been reaturning

would have

been reaturning

Câu giả định - HT

return

return

return

return

return

return

Câu giả định - QK

returned

returned

returned

returned

returned

returned

Câu giả định - QKHT

had returned

had returned

had returned

had returned

had returned

had returned

Câu giả định - TL

should return

should return

should return

should return

should return

should return

Câu mệnh lệnh

return

let"s return

return


Nắm vững cách chia thì động từ trong tiếng Anh là yếu tố tiên quyết giúp bạn làm bài tập và thực hành đúng. Mong rằng những chia sẻ về cách chia động từ Return sẽ giúp bạn nắm vững từ vựng này và vận dụng hiệu quả.

Chúc các bạn học tốt!


Tài liệu tham khảo

https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/return_1?q=return