Khai thác tiếng anh là gì

  -  
■ develop
khai thác tài nguyên: develop resources (to...)
■ exploitation
sự khai thác: exploitation
viện trợ khai thác: exploitation aid
viên trợ khai thác: exploitation aid
các nghề khai thác
■ extractive occupations
các nghề khai thác
■ primary occupations
chương mục khai thác
■ assets account (s)
chương trình khoan khai thác
■ development drilling program
cơ sở kinh doanh khai thác nông nghiệp
■ farming business
công nghiệp khai thác
■ extractive industry
công nghiệp khai thác
■ resource industry
công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên
■ natural resources company
cung cấp vốn và thiết bị để khai thác (mỏ...)
■ habilitate
đất không đáng khai thác (vì quá cằn cỗi)
■ submarginal land
đất mỏ có thể khai thác được
■ pay dirt
độc quyền khai thác
■ franchising
độc quyền khai thác
■ proprietary
độc quyền kinh doanh khai thác
■ patent
dữ liệu khai thác được trên máy
■ mechanized data
hệ số khai thác
■ working ratio
hiệu suất khai thác
■ performance
khai thác máy kế toán
■ tab operator
khai thác một thị trường
■ tap a market (to..)
khai thác năng lượng
■ energy development
khai thác tài nguyên
■ resource development
khai thác tài nguyên của một nước
■ tap the resources of a country
khai thác than
■ win coal
khai thác thử (mỏ)
■ prospect
khai thác tiềm lực sản xuất
■ tap the production potential (to...)
không thể khai thác
■ unworkable
không thể sử dụng, khai thác
■ unworkable
khu khai thác vàng
■ goldfield (gold-field)
kỹ thuật khai thác mỏ
■ extractive industry



Bạn đang xem: Khai thác tiếng anh là gì

khai thác- đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên: khai thác tài nguyên khai thác lâm thổ sản.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Tải Cửa Hàng Ứng Dụng Ch Play Về Chiếc Iphone Hay Ipad Của Bạn



Xem thêm: 【8/2021】 Cách Giảm Ping Lol Na Không Lag, Cách Giảm Ping Lol Sever Na

2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long. 3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật: khai thác tù binh.