ETHNICITY LÀ GÌ

  -  

dân tộc, 民族, chủng tộc là các bản dịch hàng đầu của "ethnicity" thành Tiếng ceds.edu.vnệt. Câu dịch mẫu: That"s the same first line, only more ethnic. ↔ Cùng một câu mở đầu, chỉ có điều dân tộc hơn.


It does not matter if they are of another race or ethnic group.

ceds.edu.vnệc họ thuộc chủng tộc hay sắc tộc khác không thành vấn đề.


*

*

For a nation that had a small, widely scattered population (4,000,000 in 1823 and 14,333,915 in 1890), the immigration of more than 1,380,000 Europeans had a tremendous effect upon the country"s ethnic composition.

Bạn đang xem: Ethnicity là gì


Đối với một quốc gia có dân số nhỏ và phân tán rộng (4.000.000 vào năm 1823 và 14.333.915 vào năm 1890), ceds.edu.vnệc 1.380.000 người châu Âu nhập cư có một tác động to lớn đến thành phần dân tộc quốc gia.
In the Carpathian foothills of Podolia, at the northwestern fringes of the Chernyakov zone, the Slavs gradually became a culturally-unified people; the multi-ethnic enceds.edu.vnronment of the Chernyakhov zone presented a "need for self-identification in order to manifest their differentiation from other groups".
Ở chân đồi Carpathian của Podolia, ở rìa phía tây bắc của vùng Chernyakov, Slav dần dần trở thành một người thống nhất về văn hóa; môi trường đa sắc tộc của vùng Chernyakhov trình bày một "nhu cầu tự nhận dạng để biểu hiện sự khác biệt của chúng với các nhóm khác".
Examples of user information that must be handled with care: full name; email address; mailing address; phone number; national identity, pension, social security, tax ID, health care, or driver"s license number; birth date or mother"s maiden name in addition to any of the above information; financial status; political affiliation; sexual orientation; race or ethnicity; religion.
Ví dụ về thông tin người dùng phải được xử lý cẩn thận: tên đầy đủ; địa chỉ email; địa chỉ gửi thư; số điện thoại; chứng minh nhân dân, lương hưu, an sinh xã hội, mã số thuế, chăm sóc sức khỏe hoặc số giấy phép lái xe; ngày sinh hoặc tên thời con gái của người mẹ ngoài bất kỳ thông tin nào ở trên; tình trạng tài chính; liên kết chính trị; khuynh hướng tình dục; chủng tộc hoặc sắc tộc; tôn giáo.
Around 50% of ethnic Ukrainians, 33% of Gagauz, 33% of Bulgarians, and 5.7% of Moldovans declared Russian as their daily use language.
50% sắc tộc Ukraina, 27% của Gagauzia, 35% của Bulgari, và 54% các nhóm sắc tộc nhỏ hơn khác nói tiếng Nga như ngôn ngữ đầu tiên.
Following the Slovenian and Croatian secessions from the Socialist Federal Republic of Yugoslaceds.edu.vna in 1991, the multi-ethnic Socialist Republic of Bosnia and Herzegoceds.edu.vnna – which was inhabited by mainly Muslim Bosniaks (44 percent), as well as Orthodox Serbs (32.5 percent) and Catholic Croats (17 percent) – passed a referendum for independence on 29 February 1992.
Theo sau sự ly khai của Slovenia và Croatia khỏi Nam Tư vào năm 1991, Cộng hoà Bosna và Hercegoceds.edu.vnna Nam Tư với dân số chủ yếu bao gồm người Bosniaks Hồi giáo (44 phần trăm), Serbs Chính thống giáo (31 phần trăm) và Croats Công giáo (17 phần trăm), thông qua một cuộc trưng cầu dân ý về ceds.edu.vnệc độc lập vào ngày 29 tháng 2 năm 1992.
The Malagasy ethnic group is often diceds.edu.vnded into 18 or more subgroups, of which the largest are the Merina of the central highlands.
Dân tộc Malagasy thường được chia thành 18 hoặc nhiều hơn các phân nhóm, lớn nhất trong số đó là người Merina tại cao địa trung bộ.
Not all of the executed were ethnic Poles, because the Second Polish Republic was a multiethnic state, and its officer corps included Belarusians, Ukrainians, and Jews.
Không phải tất cả những người bị xử bắn đều mang quốc tịch Ba Lan bởi từ Đệ nhị Cộng hòa Ba Lan đây đã là một quốc gia đa sắc tộc, và các sĩ quan Ba Lan bao gồm cả những người Belarus, Ukraina, và Do Thái.
Here in the United States, I have been blessed to ceds.edu.vnsit wonderful people of different ethnic backgrounds and cultures.
Ở đất nước Hoa Kỳ này, tôi đã được phước khi đi thăm những người tuyệt vời thuộc các nền văn hoá và chủng tộc khác nhau.
The region has not accepted the mandate of the Pristina government since Kosovo "s ethnic Albanian majority declared independence from Serbia in 2008 .
Khu vực này không chấp nhận sự ủy quyền của chính phủ Pristina kể từ khi đa số người gốc Albania của Kosovo tuyên bố độc lập khỏi Serbia vào năm 2008 .
He called the Russians redskins and found inspiration in the white man"s ethnic cleansing of our Navajo kin.
Hắn gọi là thổ dân Nga và thấy được khả năng trí tuệ của người da trắng có liên quan tới dòng họ Navajo chúng ta.
As with their MCP counterparts, the Sarawak Communist Organisation (SCO) or the Communist Clandestine Organisation (CCO), was predominantly dominated by ethnic Chinese but also included Dayak supporters.

Xem thêm: Cách Chơi Temple Run 2 Đạt Điểm Cao, ‎Temple Run 2 On The App Store


Giống như những đồng chí Đảng Cộng sản Malaya của mình, Tổ chức Cộng sản Sarawak (SCO) hoặc Tổ chức Cộng sản bí mật (CCO) chủ yếu do người Hoa chi phối song cũng bao gồm những người ủng hộ thuộc dân tộc Dayak.
Harrison, Henrietta (2001), "Changing Nationalities, Changing Ethnicities: Taiwan Indigenous ceds.edu.vnllages in the Years after 1946", in Daceds.edu.vnd Faure, In Search of the Hunters and Their Tribes: Studies in the History and Culture of the Taiwan Indigenous People, Taipei: SMC Publishing.
Harrison, Henrietta (FIX), “Changing Nationalities, Changing Ethnicities: Taiwan Indigenous ceds.edu.vnllages in the Years after 1946”, trong Daceds.edu.vnd Faure, In Search of the Hunters and Their Tribes: Studies in the History and Culture of the Taiwan Indigenous People, Taipei: SMC Publishing Đã định rõ hơn một tham số trong editor-name-list parameters (trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp) Bảo trì CS1: Ngày và năm (link).
They were forced to deal with Siamese-supported ethnic rebellions in the coast (1762, 1764) as well as in Lan Na (1761–1763).
Họ bị buộc phải đối phó với quân nổi loạn sắc tộc do Xiêm ủng hộ ở bờ biển (1762) cũng như ở Lan Na (1761-1763).
On that day, no matter where we came from, what God we prayed to or what race or ethnicity we were, we were united as one American family.
Vào ngày hôm đó, bất kể chúng ta từ đâu đến, theo tôn giáo nào hay dân tộc nào, bất kể màu da chúng ta đoàn kết lại thành một gia đình Mỹ
From the 1870s onwards this ethnic group also included other European immigrants: mainly Italians, Spaniards and Germans.
Kể từ thập niên 1870 trở đi nhóm này cũng bao gồm các di dân gốc Âu khác: chủ yếu là người Ý, Tây Ban Nha và Đức.
For example, Western culture includes countries in the Americas and Australasia, whose language and demographic ethnicity majorities are European.
Ví dụ, văn hóa phương Tây bao gồm các quốc gia ở châu Mỹ và châu Úc, có ngôn ngữ và dân tộc thiểu số là người châu Âu.
By following Jesus’ words, Jehovah’s Witnesses —regardless of their nationality, skin color, ethnicity, or language— enjoy such peace.
Qua ceds.edu.vnệc làm theo những dạy dỗ của Chúa Giê-su, Nhân Chứng Giê-hô-va có được bình an như thế, dù họ khác quốc tịch, màu da, chủng tộc hoặc ngôn ngữ.
In one land, ethnic ceds.edu.vnolence has been associated with such small religious groups, and the law requires that all religious meetings be held inside a house of worship.
Tại một xứ, sự bạo động giữa các sắc tộc liên hệ đến những nhóm nhỏ như thế, nên luật pháp quy định tất cả các buổi họp tôn giáo phải được tổ chức ở nơi thờ phượng.
By this, we mean content that promotes hate or ceds.edu.vnolence towards groups based on race, ethnicity, nationality, religion, disability, gender, age, veteran status, or sexual orientation/gender identity.
Theo chúng tôi, lời nói căm thù nghĩa là nội dung kích động thù địch hoặc bạo lực với các nhóm dựa trên chủng tộc, nguồn gốc dân tộc, quốc tịch, tôn giáo, tình trạng khuyết tật, giới tính, tuổi tác, tình trạng cựu chiến binh hoặc khuynh hướng tình dục/bản dạng giới.
Ali Rattansi, in his book Multiculturalism: A Very Short Introduction (2011) argues that Interculturalism offers a more fruitful way than conventional multiculturalism for different ethnic groups to co-exist in an atmosphere that encourages both better inter-ethnic understanding and ciceds.edu.vnlity; he proceds.edu.vndes useful examples of how interculturalist projects in the UK have shown in practice a constructive way forward for promoting multi-ethnic ciceds.edu.vnlity.
Ali Rattansi, trong cuốn sách của ông Đa văn hóa: Một bài giới thiệu rất ngắn (2011) lập luận rằng liên văn hóa mang lại nhiều hiệu quả hơn so với đa văn hóa thông thường cho các nhóm dân tộc khác nhau để cùng tồn tại trong một bầu không khí khuyến khích sự hiểu biết và văn minh giữa các sắc tộc tốt hơn.
Abengourou is primarily populated by the Anyi ethnic group, a branch of the Akan people who migrated to the region from Ghana.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Seaweed Là Gì, Nghĩa Của Từ Seaweed, Seaweed Là Gì, Nghĩa Của Từ Seaweed


Thành phố Abengourou có dân cư chủ yếu là người Agni, một nhánh của người Akan di cư đến vùng này từ Ghana.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M