Engaging Là Gì

  -  

12 Cách thức Sử dụng Từ Engage

Engage là một từ tiếng Anh học thuật có tần suất áp dụng rất cao, trong tiếng Anh nói and viết. Engage là một từ đa nghĩa, and đa phương thức áp dụng nhưng không phải ai cũng biết hết những phương thức áp dụng từ này. Đọc xong bài này bạn sẽ bỏ túi thêm 1 từ xịn vào vốn từ vựng của tôi, tuy là một từ các nếu bạn hiểu hơn 12 phương thức áp dụng của Engage thì cũng tương đương với việc bạn đã học đc 12 từ mới.

Bạn đang xem: Engaging là gì

thu hút đc sự lưu ý and chăm lo: engage something. (something này thường là attention, focus, interest) thu hút đc người khác: engage someone. (someone này thường là rất nhiều bạn: many people hoặc everyone). Ở nghĩa này thì engage có bề ngoài tính từ là engaging, tương đương về nghĩa với interesting, fascinating, captivating, nghĩa là lôi cuốn người nghe, người xem, người đọc. khiến ai đó tham gia vào vận động nào đó với mình: engage someone in something. (something này thường là conversation) bận làm gì đó: be engaged (in/on something). (engaged này phải áp dụng như tính từ, gần nghĩa với tính từ occupied with something = busy doing something) thuê ai làm việc gì đó: engage someone, engage someone lớn do something. (hiện tại engage tựa như hire hoặc employ) tiến hành, tham gia vận động hoặc có hành vi, mối quan hệ nào đó: engage in something (something này thường là behavior hoặc activities, hoặc relationships) áp dụng cơ sở vật chất, trang loại thiết bị nào đó, hoặc một dịch vụ nào đó: engage something (something này thường là room, machine) tương tác với ai đó để hiểu người đó, điều ấy hơn: engage with someone or something thuở đầu giao chiến, thuở đầu tiến công: engage someone: (someone này là đối tượng người dùng phải tiến công, thí dụ như the enemy) áp dụng khi một bộ phận nào đó vận động khớp với bộ phận khác để cả bộ máy vận hành: engage with something, thí dụ những bánh răng nó không khớp cùng với nhau tức là nó không engage. điều khiển một bộ phận nào đó trước khi điều khiển bộ phận khác để cả một bộ máy vận hành: engage something, thí dụ: muốn sang số thì phải engage chân ga. đính hôn: be engaged (so với ai đó thì be engaged lớn someone) (khi có nghĩa “trong tình trạng đã đính hôn”, chỉ áp dụng engaged như tính từ)


Thí Dụ Để Hiểu Rõ Hơn Cách thức Sử dụng Engage:

We missed the opportunity lớn engage with the trực tuyến community. (Chúng tôi đã bỏ qua thời cơ tương tác với thế gới mạng) They did not know that their son engaged in any illegal activities.(Họ chưa chắc chắn thiếu niên họ đã tham gia/tiến hành những vận động bất hợp pháp.) No one is lớn engage in sexual relationships outside the bounds the Lord has set. (Không ai cho phép có các mối quan hệ tình dục vượt ra khỏi ranh giới đạo đức Đức Chúa Trời đã quy tắc) In the future, students who engage in such behavior will be immediately ejected.

Xem thêm: Download Game Ai Thong Minh Hon Hoc Sinh Lop 5 Online Cho Android Iphone



Xem thêm: Tải Game Ngũ Long Tranh Bá : Trang Chủ, Ngũ Long Tranh Bá Cho Android

(Trong tương lai, sinh viên/học viên nào có hành vi như vậy sẽ bị đuổi học ngay lập tức.) How do we engage teenagers so they are not just hanging out và getting into trouble? (Làm sao các bạn thu hút thanh con trai để chúng không la cà and gây chuyện?) If you engage seriously with your customers, there’s no way a business can fail. (Nếu bạn thực sự tương tác với quý khách thì không lúc nào C.ty bạn thất bại đc) Please engage in good faith without personally attacking your fellow commenters. (Vui lòng tham gia một phương thức có thiện chí and không tiến công cá nhân các người comment khác.) In humans, males engage in crime và especially violent crime more than females. (Ở loài người, phái nam thường tiến hành hành vi phạm tội, nổi trội là tội phạm bạo lực, nhiều hơn phái nữ.)


He agreed whole-heartedly lớn engage a psychiatrist. (Anh ấy trọn vẹn thỏa mãn việc áp dụng bác sĩ chuyên khoa tâm thần.) Tiny countries willing lớn engage in free trade with their neighbors can prosper. (Các nước bé dại bé sẽ có thể thịnh vượng nếu chuẩn bị tham gia tự do kinh tế với những nước láng giềng.) They were engaged in conversation. (Họ lúc đó đang bận luận bàn) I can’t come lớn dinner on Tuesday—I’m otherwise engaged (Tôi không dự buổi ăn tối vào thứ ba đc vì tôi bận bịu bận việc khác.) When did you get engaged ? (Bạn/Chúng ta đính hôn lúc nào vậy?) She’s engaged lớn Peter (Cô ấy đã đính hôn với Peter.) I couldn’t get through—the line’s engaged. The toilet is engaged. (Toielt có người rồi) He is actively engaged on several projects. (Anh ấy cùng lúc đang tham gia nhiều dự án) Engage in water sports, dine at on-site restaurants or work out at the health club during your stay. (Tham gia những vận động thể thao bên dưới nước, ăn tối tại nhà hàng ngay trong khuôn viên (hotel, hay resort) hoặc tập thể thao tại câu lạc bộ thể thao của hotel/resort trong veo thời điểm lưu trú của bạn.) This reinforced German determination never lớn engage in a fleet lớn fleet battle. (Điều ấy càng củng cố quyết tâm không lúc nào tham gia chiến đấu bằng toàn cả hạm đội tàu với phe đối lập.)


Engage second gear và the handbrake, increase the revs và let the clutch out. (Vô số hai and bóp thắng tay, sau đó tăng ga and nhả côn ra.)

Chúc mừng bạn đã đọc xong 12 phương thức áp dụng and 20 thí dụ của từ Engage. Nếu có bất cứ câu hỏi nào về phương thức áp dụng tiếng Anh, bạn đừng ngần ngại phản hồi hoặc đăng thắc mắc vào mục Share Kiến Thức Cộng Đồng nhé.