Dược Liệu Tiếng Anh Là Gì

  -  

Nếu tương lai bạn muốn trở thành những bác sĩ, dược sĩ tài giỏi giúp ích cho đất nước, từ vựng vè chủ đề y khoa là không thể thiếu trong cuốn từ điển của bạn. Tuy nhiên, với số lượng khổng lổ cũng như tính chuyên ngành của nó, ceds.edu.vn đã nhận được rất nhiều câu hỏi làm sao để có thể “thu phục” được những từ này. Thì giờ đây, bạn học đừng lo vì chúng mình đã có series từ vựng Y khoa trong Tiếng Anh. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu “Dược liệu” trong Tiếng Anh là gì và những ví dụ Anh-Việt về từ.

Bạn đang xem: Dược liệu tiếng anh là gì

 

1."Dược Liệu" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

- Dược liệu trong Tiếng Anh là Drug : /drʌɡ/ hoặc Medicine: /ˈmed·ə·sɪn/.

 

- Drug và Medicine đều là danh từ nên chúng có thể đứng độc lập làm thành phần chủ ngữ của câu cũng như kết hợp với các danh từ khác hoặc tính từ để tạo thành các cụm đanh từ cho câu.

 

- Theo định nghĩa Tiếng Anh, ta có Drugs/Medicine include raw or processed materials used as drugs or spices that are derived from nature, plants, animals, or minerals and meet medicinal standards. They can be used according to the theory of Traditional Medicine to form remedies and remedies that have the effect of treating and preventing diseases. More modernly, medicinal herbs are studied and evaluated to be made into drugs or functional foods with new dosage forms such as tablets, capsules, injections…

 

- Theo định nghĩa Tiếng Anh, ta có dược liệu bao gồm các nguyên liệu thô hoặc đã qua chế biến dùng để làm thuốc, thuốc vị có nguồn gốc từ tự nhiên, thực vật, động vật, khoáng chất và phải đáp ứng được các tiêu chuẩn làm dược liệu. Theo lý luận của Y học cổ truyền, dược liệu có thể được sử dụng để tạo thành các bài thuốc có tác dụng điều trị và phòng bệnh. Hiện đại hơn, dược liệu còn được dùng để nghiên cứu, đánh giá và bào chế thành thuốc hay thực phẩm chức năng với dạng viên nén, viên nang, thuốc tiêm,...

 

Hình ảnh minh họa Dược liệu trong Tiếng Anh.

 

- Để hiểu rõ hơn về Dược liệu trong Tiếng Anh, chúng ta hãy cùng đến với một số ví dụ Anh-Việt dưới đây:

 

Alex is out of danger but a true cure requires other medicine.

Alex đã qua cơn nguy kịch nhưng để trị khỏi bệnh còn loại dược liệu khác.

 

My mother said that the oceans could also provide natural drugs to treat disease.

Mẹ thôi nói là biển cũng cung cáp dược liệu thiên nhiên để chữa bệnh.

 

Tom has a cabinet full of potions and drugs.

Tom có một tủ đầy thuốc độc và dược liệu.

 

The botanist Manh Linh and physicians Tom Cruise and Linh Amee collected and published works on new plants and local medicines.

Bác sĩ botanist Mạnh Linh và các bác sĩ Tom Cruise và Linh Amee đã sưu tầm và xuất bản các tác phẩm về các loại cây mới và thuốc địa phương

 

In VietNam, this early botanical science was soon overshadowed by a medieval preoccupation with the medicine of plants that lasted more than 500 years.

Ở Việt Nam, khoa học về thực vật này đã sớm bị lu mờ bởi một mối bận tâm thời trung cổ với được tính dược liệu của thực vật kéo dài 500 năm.

 

The doctor said that this medicine was for external use only and should not be taken internally.

Xem thêm: 6 Phần Mềm Giả Lập Ios Chơi Game Tốt Nhất 2020, 9 Phần Mềm Giả Lập Ios Trên Pc Tốt Nhất 2021

Bác sĩ cho biết dược liệu này chỉ dùng ngoài da, không nên dùng bên trong.

 

I don’t know if this medicine is safe for children or not.

Tôi không biết liệu thuốc này có an toàn cho trẻ em hay không.

 

The Vietnamese used this plant as a medicine.

Người Việt Nam dùng cây này như là một dược liệu.

 

- Ngoài ra, chúng ta còn có tính dừ Medicinal : /məˈdɪs·ə·nəl/ có nghĩa là thuộc dược liệu. Chúng ta cùng đến với một số ví dụ dưới đây để hiểu hơn về tính từ Medicinal nhé:

 

Jeremy has been doing this for a long time, and he wants to tell me, these people know these forests and these medicinal treasures better than they do and better than we ever will.

Jeremy đã làm công việc này trong một thời gian dài, và điều anh muốn nói với tôi là họ biết về những khu rừng và những dược liệu quý nhiều hơn chúng ta và sẽ mãi như thế.

 

Lucimine's hot springs are renowned for their medicinal and therapeutic values.

Các suối nước nóng của Lucimine nổi tiếng do có các giá trị về dược dụng và trị liệu.

 

Tony said that many of these plants and these flowers had medicinal value.

Tony nói rằng những cây và hoa này có giá trị dược liệu cao.

 

Hình ảnh minh họa Dược liệu trong Tiếng Anh.

 

2.Một số từ vựng liên quan đến Dược liệu trong Tiếng Anh.

Xem thêm: Pay - Hướng Dẫn Cách Nạp Thẻ Võ Lâm Truyền Kỳ 1 Mobile

 

- Bên cạnh Medicine.Drug, Medicinal trong Tiếng Anh, chúng ta còn bắt gặp một số từ và cụm từ khác có liên quan đến chủ đề này. Hãy cùng tìm hiểu xem đó là gì nhé:

 

Từ vựng

Ý nghĩa

Clinical medicine

Y học lâm sàng

Conventional medicine

Thuốc thông thường

Medicine cabinet

Tủ thuốc

Medical science

Khoa học y tế

Pharmacotherapy

Dược trị liệu

Phytotherapy

Thảo dược trị liệu

Herbs

Các loại thảo mộc

Pharmacology

Dược học

Pharmaceutical drugs

Thuốc dược phẩm

 

Hình ảnh minh họa Dược liệu trong Tiếng Anh.

 

Trên đây là tổng hợp kiến thức của ceds.edu.vn về Dược liệu trong Tiếng Anh. Chúng mình mong rằng qua bài viết này, các bác sĩ, dược sĩ tương lai đã sẵn sàng sử dụng từ vựng này bất cứ hoàn cảnh nào. Nếu còn khó khăn, thắc mắc gì, hãy để lại comment dưới bài viết nhé. Và đừng quên tiếp tục theo dõi, ủng hộ các bài viết tiếp theo của chúng mình để thu về vốn từ vựng, kiến thức đa dạng và phong phú nhé: