Convicted Là Gì

  -  

Động từ convict somebody dịch nôm na là buộc tội ai đó. there were convicted for their part in the crime.

Bạn đang xem: Convicted là gì

He was convicted of a serious driving offence

Conviction là danh từ của động từ convict. Danh từ này có hai nghĩa khác nhau hoàn toàn và cả hai nghĩa này ở mức độ C2 8.5-9.0 .

Xem thêm: Vo Lam Truyen Ky 3 Mobile Trên Android, 16 Phái Trong Võ Lâm Truyền Kỳ 3

Nghĩa 1: Sự buộc tội: she has two criminal convictions

Nghĩa 2: Niềm tin mãnh liệt (cả đếm được và không đếm được) their arguments lacked conviction

I have a deep conviction that marriage is for life.

Xem thêm: Tải Game Roadrash Cho Win 7, 8, Tải Game Roadrash Cho Win 7

The children posses the conviction that they can make a difference to their community

Một từ đồng nghĩa của conviction là faith /feɪθ/

I have faith in you. i know you will do well

Tóm lại từ conviction có hai nghĩa, một là sự buộc tội từ gốc của từ convict và nghĩa khác là niềm tin mãnh liệt

I have strong conviction that hard work eventually pay off.

Đọc thêm

intact


Video liên quan


*

admin


Điều hướng bài viết


Trước
Tiếp theo
*

Cách đọc trong tiếng Nhật


*

Có bao nhiêu số từ 7210 đến 7220 chia hết cho 2


*


*

Công thức tính lãi trái phiếu


Phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi được sử dụng trong trường hợp


Chuyển tiền tại cây ATM Vietcombank tối đa bao nhiêu


Chuyên mục


Bài viết mới


“Review” Kem Dưỡng Trắng Senka Có Tốt Hay Không?


Review Kem Dưỡng Da Senka Ban Đêm Có Tốt Như Lời Đồn? Chi Tiết


(Đánh giá) Kem Dưỡng Trắng Da Laneige Có Tốt Không?


6+ Review Máy Lọc Không Khí Nào Tốt Nhất Hiện Nay (Mới Nhất 2021)


Học Zoom tốn bao nhiêu dung lượng Viettel


Nhịp Và Phách Là Gì


Kèo nhà cái