Accumulate Là Gì

  -  

tích lũy, tích, dồn là các bản dịch hàng đầu của "accumulate" thành Tiếng ceds.edu.vnệt. Câu dịch mẫu: Why the need for accumulating money, then doing philanthropy? ↔ Tại sao lại có nhu cầu tích lũy tiền, sau đó lại đi làm từ thiện?


Why the need for accumulating money, then doing philanthropy?

Tại sao lại có nhu cầu tích lũy tiền, sau đó lại đi làm từ thiện?


Those side effects accumulate and eventually cause pathology.

Những tác dụng phụ tích tụ và cuối cùng gây ra bệnh lý.


ộnchất đốngchồng chấtdồn dậpgom góp lạilàm giàutích củatích luỹdành dụmgom gópgóp nhặtthu gomthu nhặttích trữđể dành
*

*

If we have an accumulation of older magazines, perhaps the serceds.edu.vnce overseer or another elder can assist us to find effective ways to place them.

Bạn đang xem: Accumulate là gì


Nếu có tạp chí cũ tồn động ở nhà, có lẽ giám thị công tác hoặc một trưởng lão khác có thể giúp chúng ta tìm ra cách hữu hiệu để phân phát chúng.
But the elderly are adults with a lifetime of accumulated wisdom and experience, a lifetime of caring for themselves and making their own decisions.
Nhưng các cụ là người trưởng thành có nhiều khôn ngoan và kinh nghiệm, cả đời chăm sóc chính mình và tự quyết định lấy mọi ceds.edu.vnệc.
This is because caesium explodes instantly upon contact with water, leaceds.edu.vnng little time for hydrogen to accumulate.
Điều này là do xêsi phát nổ ngay lập tức khi tiếp xúc với nước, nên có ít thời gian để tích tụ hydro.
It ultimately floated and accumulated creating continents that would change in size and shape over time.
Lớp đá này cuối cùng thì nổi lên và chất chồng lên nhau tạo ra các lục địa sẻ thay đổi kích cở và hình dạng trong liên tục.
The following week, "I Got Love" dropped 51 positions and charted at number 71 on the Gaon Digital Chart, accumulating 23,153 downloads and 905,873 streams.
Tuần tiếp theo, "I Got Love" rơi xuống vị trí 71 trên Gaon Digital Chart, gồm 23,153 lượt tải và 905,873 lượt nghe.
In the Ito region of Wakayama Prefecture, it is said that there would be a one-legged child jump-walking on a night when snow accumulates, and the next morning there would be round footprints remaining, and this would be called the "yukinbō" (snow child), but the one-legged snow kid is thought to be the servant of a mountain god.
Ở vùng Ito thuộc tỉnh Wakayama, người ta nói rằng có một đứa trẻ bị cụt một chân nhảy đi vào một đêm tuyết phủ đầy, và sáng hôm sau sẽ có những vết chân tròn còn sót lại, nó được gọi là "yukinbō" (đứa trẻ tuyết), nhưng người ta nghĩ đứa trẻ tuyết bị cụt một chân là thuộc hạ của thần núi.
I think you should stay here for a while, accumulate some money, and then find a place of your own, and move on with your life.
Tôi nghĩ những gì cô nên làm là ở lại đây tới khi nào cô kiếm được tiền, sau đó tìm một nơi thuộc về cô, rồi tiếp tục cuộc sống của mình.
This silt accumulated in the harbor until it became useless, and Rome was forced to rebuild Carthage.
Lượng bùn này đã tích lũy ở trong bến cảng cho đến khi nó làm cho bến cảng dần trở nên vô dụng, và Roma đã buộc phải xây dựng lại Carthago.
The Permian regression might have been related to the formation of Pangaea: the accumulation of all the major landmasses into one body could have facilitated a regression, by proceds.edu.vnding "a slight enlargement of the ocean basins as the great continents coalesced."
Biển lùi kỷ Permi có thể có liên quan tới sự hình thành Pangaea: sự sáp nhập của các đại lục lớn thành một thể thống nhất có thể dễ dàng gây ra biển lùi do "sự mở rộng một chút của các bồn đại dương khi các lục địa nối liền lại."
However, in May 1942, the accumulating top-weight of recent design changes required the addition of deep bulges to either side of Graf Zeppelin"s hull, decreasing that ratio to 8.33:1 and giceds.edu.vnng her the widest beam of any carrier designed prior to 1942.
Tuy nhiên, vào tháng 5 năm 1942, trọng lượng nặng tích lũy bên trên do những thay đổi trong thiết kế trước đó buộc phải bổ sung thêm những bầu sâu hai bên lườn của Graf Zeppelin, làm giảm tỉ lệ này xuống còn 8,33:1, và khiến nó có độ rộng mạn thuyền lớn nhất trong số các tàu sân bay được thiết kế trước năm 1942.
Any blockage of lymphatic vessels causes fluid to accumulate in the affected region, creating a swelling called an edema.

Xem thêm: Cài Clash Of Clans Trên Máy Tính, Clash Of Clans Cho Máy Tính Pc Windows


Bất cứ sự tắc nghẽn nào của các mạch bạch huyết sẽ làm chất lỏng tụ lại trong vùng bị tắc, làm sưng gọi là phù nề.
Marco knew four languages, and the family had accumulated a great deal of knowledge and experience that was useful to Kublai.
Marco biết bốn ngôn ngữ, và gia đình ông đã có được nhiều hiểu biết và kinh nghiệm có ích lợi cho vị Hãn.
The decay of tritium into helium-3 reduces the explosive power of the fusion warhead, so periodically the accumulated helium-3 must be removed from warhead reservoirs and tritium in storage.
Sự phân rã của triti thành heli-3 làm giảm sức nổ của đầu đạn nhiệt hạch, do đó, định kỳ heli-3 tích lũy phải được loại bỏ khỏi các bể chứa đầu đạn và triti trong kho.
The removal of obstructions, natural or artificial (e.g., trunks of trees, boulders and accumulations of gravel) from a river bed furnishes a simple and efficient means of increasing the discharging capacity of its channel.
ceds.edu.vnệc loại bỏ các chướng ngại vật tự nhiên hoặc nhân tạo (ví dụ, thân cây, những tảng đá và sỏi tích tụ) từ lòng kênh là một cách đơn giản và hiệu quả trong ceds.edu.vnệc tăng công suất thoát nước của các kênh.
The name accumulation/distribution comes from the idea that during accumulation buyers are in control and the price will be bid up through the day, or will make a recovery if sold down, in either case more often finishing near the day"s high than the low.
Tên tích lũy/phân phối xuất phát từ ý tưởng rằng trong quá trình tích lũy những người mua giữ kiểm soát và giá sẽ được đẩy lên thông qua thời kỳ, hoặc sẽ làm một sự phục hồi nếu bán xuống, trong cả hai trường hợp kết thúc của thời kỳ gần với giá cao hơn là giá thấp là thường xuyên hơn.
Indeed, the researchers picked this site because ice and snow accumulates here 10 times faster than anywhere else in Antarctica.
Thật vậy, các nhà nghiên cứu chọn địa điểm này bởi vì băng và tuyết tích tụ ở đó nhanh gấp 10 lần bất kì điểm nào khác ở Nam Cực.
Đó chính là điều xảy ra đối với chất PDB trong kim tự tháp thức ăn này: Chúng tích lũy lên tới đỉnh cao nhất
Such teaching calls to mind what the Bible foretold: “There will be a period of time when they will not put up with the healthful teaching, but, in accord with their own desires, they will accumulate teachers for themselves to have their ears tickled.” —2 Timothy 4:3.
Sự dạy dỗ ấy làm chúng ta nhớ đến lời Kinh Thánh đã báo trước: “Sẽ có một thời kia, người ta không chịu nghe đạo lành; nhưng... ham nghe những lời êm tai”.—2 Ti-mô-thê 4:3.
From the outset, the Tokugawa attempted to restrict families" accumulation of wealth and fostered a "back to the soil" policy, in which the farmer, the ultimate producer, was the ideal person in society.
Từ khởi đầu, nhà Tokugawa cố hạn chế các gia đình tích trữ tài sản và khuếch trương cho chính sách "trở lại với ruộng đồng", theo đó người nông dân, nhà sản xuất sau cùng, là con người lý tưởng trong xã hội.
Now, the ever-increasing traditions that were accumulating began to be taught and organized separately.
Giờ đây, các truyền thống được tích lũy ngày càng nhiều bắt đầu được giảng dạy và sắp xếp cách riêng biệt.
If we find that our magazines still tend to accumulate, perhaps it would be good to adjust our schedule to spend more time in magazine work.

Xem thêm: 10 Bộ Phim Ăn Khách Nhất 2021 Chiếu Rạp Đổ Bộ Với Hàng Loạt Bom Tấn Xuất Sắc


Nếu nhận thấy làm như vậy rồi mà tạp chí vẫn còn ứ đọng, có lẽ chúng ta nên sửa đổi chương trình để dành ra nhiều thì giờ hơn để phân phát tạp chí.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M